Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate action plans

/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ˈæk.ʃən plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

lập kế hoạch hành động chi tiết. phr.

Định nghĩa · create detailed steps to achieve goals.

“The government will formulate action plans to tackle climate change.”Chính phủ sẽ lập kế hoạch hành động để đối phó với biến đổi khí hậu.

“They need to formulate action plans for economic recovery.”Họ cần lập kế hoạch hành động cho việc phục hồi kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Lập kế hoạch hành động giúp tổ chức công việc hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...