Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop political consensus

/dɪˈvɛl.əp pəˈlɪt.ɪ.kəl kənˈsɛn.səs/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự đồng thuận giữa các nhóm chính trị khác nhau. phr.

Định nghĩa · achieve agreement among different political groups.

“Leaders must develop political consensus for effective governance.”Các nhà lãnh đạo phải đạt được sự đồng thuận chính trị để quản lý hiệu quả.

“They worked hard to develop political consensus on the new law.”Họ đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự đồng thuận chính trị về luật mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Đồng thuận chính trị là rất quan trọng để thực hiện chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...