Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish legal frameworks

/ɪˈstæb.lɪʃ ˈliː.ɡəl ˈfreɪm.wɜːrks/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập các hệ thống luật và quy định. phr.

Định nghĩa · create systems of laws and regulations.

“The government needs to establish legal frameworks for new technologies.”Chính phủ cần thiết lập các khung pháp lý cho các công nghệ mới.

“They aim to establish legal frameworks that protect citizens' rights.”Họ nhằm thiết lập các khung pháp lý bảo vệ quyền lợi của công dân.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về khung pháp lý trong bài viết.

Ghi chú · Thiết lập khung pháp lý giúp quản lý xã hội tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...