build political coalitions
Nghĩa
Định nghĩa · form alliances among different political groups.
“The party aims to build political coalitions to achieve reforms.”Đảng này nhằm xây dựng các liên minh chính trị để đạt được cải cách.
“They work to build political coalitions for social change.”Họ làm việc để xây dựng các liên minh chính trị cho sự thay đổi xã hội.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng hợp tác trong bài viết.
Ghi chú · Xây dựng liên minh chính trị giúp đạt được mục tiêu chung.