Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for a loan

/peɪ fɔr ə loʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

trả lại số tiền đã vay phr.

Định nghĩa · to repay borrowed money

“You need to pay for a loan before the due date.”Bạn cần trả lại khoản vay trước hạn.

“Many people struggle to pay for a loan each month.”Nhiều người gặp khó khăn khi phải trả khoản vay mỗi tháng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện trách nhiệm tài chính.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...