Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for your time

/peɪ fɔr jʊər taɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền cho thời gian bạn dành cho một công việc phr.

Định nghĩa · to compensate for the time spent on a task

“Freelancers often pay for their time spent on projects.”Người làm tự do thường trả tiền cho thời gian họ dành cho các dự án.

“You should pay for your time if you help someone.”Bạn nên trả tiền cho thời gian nếu bạn giúp ai đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện giá trị thời gian.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh công việc tự do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...