pay for damages
Nghĩa
Định nghĩa · to compensate for harm done
“You must pay for damages to the property.”Bạn phải bồi thường cho thiệt hại đối với tài sản.
Từ vựng B1
Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to compensate for harm done
“You must pay for damages to the property.”Bạn phải bồi thường cho thiệt hại đối với tài sản.
Đang tải...