Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for damages

/peɪ fɔr ˈdæmɪdʒɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

bồi thường cho thiệt hại phr.

Định nghĩa · to compensate for harm done

“You must pay for damages to the property.”Bạn phải bồi thường cho thiệt hại đối với tài sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...