pay an extra fee
Nghĩa
Định nghĩa · to give additional money for a service
“You might have to pay an extra fee for late registration.”Bạn có thể phải trả thêm phí cho việc đăng ký muộn.
Từ vựng B1
Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to give additional money for a service
“You might have to pay an extra fee for late registration.”Bạn có thể phải trả thêm phí cho việc đăng ký muộn.
Đang tải...