Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay an extra fee

/peɪ ən ˈɛkstrə fi/ B1 IELTS

Nghĩa

trả thêm phí cho một dịch vụ phr.

Định nghĩa · to give additional money for a service

“You might have to pay an extra fee for late registration.”Bạn có thể phải trả thêm phí cho việc đăng ký muộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...