Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for a membership

/peɪ fɔr ə ˈmɛmbərʃɪp/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền cho việc gia nhập một nhóm phr.

Định nghĩa · to give money for joining a group

“I decided to pay for a membership at the gym.”Tôi quyết định trả tiền cho việc gia nhập phòng tập gym.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...