Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for a concert

/peɪ fɔr ə ˈkɒnˌsɜrt/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền cho một buổi hòa nhạc phr.

Định nghĩa · to give money to attend a music event

“We need to pay for a concert ticket in advance.”Chúng ta cần trả tiền cho vé hòa nhạc trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...