pay for a concert
Nghĩa
Định nghĩa · to give money to attend a music event
“We need to pay for a concert ticket in advance.”Chúng ta cần trả tiền cho vé hòa nhạc trước.
Từ vựng B1
Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to give money to attend a music event
“We need to pay for a concert ticket in advance.”Chúng ta cần trả tiền cho vé hòa nhạc trước.
Đang tải...