Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for a gift

/peɪ fɔr ə gɪft/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền cho một món quà phr.

Định nghĩa · to give money for a present

“I want to pay for a gift for her birthday.”Tôi muốn trả tiền cho một món quà sinh nhật của cô ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...