Kho từ › Collocations · pay + … › pay for a trip

pay for a trip

B1 phr. 📁 Collocations · pay + … IELTS
trả tiền cho một chuyến đi
UK /peɪ fɔr ə trɪp/ · US /peɪ fɔr ə trɪp/
to give money for travel expenses
He will pay for a trip to Europe next summer.
→ Anh ấy sẽ trả tiền cho một chuyến đi tới châu Âu vào mùa hè tới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...