pay for your phone
Nghĩa
Định nghĩa · to give money for your mobile device
“I need to pay for my phone bill every month.”Tôi cần trả tiền cho hóa đơn điện thoại hàng tháng.
Từ vựng B1
Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to give money for your mobile device
“I need to pay for my phone bill every month.”Tôi cần trả tiền cho hóa đơn điện thoại hàng tháng.
Đang tải...