Kho từ › Collocations · pay + … › pay for a service charge

pay for a service charge

B1 phr. 📁 Collocations · pay + … IELTS
trả tiền cho phí dịch vụ
UK /peɪ fɔr ə ˈsɜrvɪs tʃɑrdʒ/ · US /peɪ fɔr ə ˈsɜrvɪs tʃɑrdʒ/
to give money for a fee for service
You may need to pay for a service charge at the restaurant.
→ Bạn có thể cần trả tiền cho phí dịch vụ tại nhà hàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...