Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for a service charge

/peɪ fɔr ə ˈsɜrvɪs tʃɑrdʒ/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền cho phí dịch vụ phr.

Định nghĩa · to give money for a fee for service

“You may need to pay for a service charge at the restaurant.”Bạn có thể cần trả tiền cho phí dịch vụ tại nhà hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...