Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for a project

/peɪ fɔr ə ˈprɒdʒɛkt/ B1 IELTS

Nghĩa

trả tiền cho một dự án cụ thể phr.

Định nghĩa · to fund or finance a specific project

“The company will pay for the new project next year.”Công ty sẽ trả tiền cho dự án mới vào năm tới.

“They need to pay for a project to improve the community.”Họ cần trả tiền cho một dự án để cải thiện cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đầu tư trong phần viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...