be on board
/bi ɒn bɔːrd/ B2 IELTS
Nghĩa
đồng ý hoặc ủng hộ một ý tưởng hoặc kế hoạch
phr.
Định nghĩa · to agree or support an idea or plan
“Everyone needs to be on board with the new strategy.”Mọi người cần phải đồng ý với chiến lược mới.
Cụm hay dùng
be on board with a proposalbe on board for a project
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đồng thuận trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong các bối cảnh hợp tác.