Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on board

/bi ɒn bɔːrd/ B2 IELTS

Nghĩa

đồng ý hoặc ủng hộ một ý tưởng hoặc kế hoạch phr.

Định nghĩa · to agree or support an idea or plan

“Everyone needs to be on board with the new strategy.”Mọi người cần phải đồng ý với chiến lược mới.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đồng thuận trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các bối cảnh hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...