Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hash out details

/hæʃ aʊt dɪˈteɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

thảo luận và đồng ý về các điểm cụ thể phr.

Định nghĩa · to discuss and agree on specific points

“They need to hash out the details before finalizing the plan.”Họ cần thảo luận chi tiết trước khi hoàn tất kế hoạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thảo luận trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thương lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...