Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in for praise

/kʌm ɪn fɔr preɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận lời khen v.

Định nghĩa · to receive positive feedback

“The team came in for praise after their performance.”Đội đã nhận lời khen sau màn trình diễn của họ.

“She came in for praise for her hard work.”Cô ấy đã nhận lời khen cho sự chăm chỉ của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về thành công.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự công nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...