let's not forget that
Nghĩa
Định nghĩa · an important reminder about a topic
“Let's not forget that education is a fundamental right.”Đừng quên rằng giáo dục là một quyền cơ bản.
“Let's not forget that teamwork enhances productivity.”Đừng quên rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.
Mẹo IELTS · Dùng để nhắc nhở người nghe về vấn đề quan trọng.
Ghi chú · Giúp nhấn mạnh điều quan trọng.