put a stop to
/pʊt ə stɑp tu/ B1 IELTS
Nghĩa
ngăn chặn điều gì đó xảy ra
phr.
Định nghĩa · to stop something from happening
“We need to put a stop to this behavior.”Chúng ta cần ngăn chặn hành vi này.
“The government put a stop to illegal activities.”Chính phủ đã ngăn chặn các hoạt động bất hợp pháp.
Cụm hay dùng
put a stop to rumorsput a stop to violence
Mẹo IELTS · Sử dụng 'put a stop to' để thể hiện hành động trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ngăn chặn.