Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put a stop to

/pʊt ə stɑp tu/ B1 IELTS

Nghĩa

ngăn chặn điều gì đó xảy ra phr.

Định nghĩa · to stop something from happening

“We need to put a stop to this behavior.”Chúng ta cần ngăn chặn hành vi này.

“The government put a stop to illegal activities.”Chính phủ đã ngăn chặn các hoạt động bất hợp pháp.

Đồng nghĩa stophalt

Mẹo IELTS · Sử dụng 'put a stop to' để thể hiện hành động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ngăn chặn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...