Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

famous

/ˈfeɪməs/ A2

Nghĩa

nổi tiếng tính từ

Định nghĩa · Well-known by many people.

“He is a famous actor.”Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.

“She is famous for her singing.”Cô ấy nổi tiếng vì giọng hát.

Đồng nghĩa well-knownrenowned
Cụm hay dùng famous actorfamous for
Cấu tạoTừ 'famous' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'fama'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự nổi tiếng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'famous for' + lý do nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...