Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

famous

/'feiməs/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1486

Nghĩa thường dùng

nổi tiếng tính từ

“He is a famous actor.”Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

famous

/'feiməs/

tính từ

  • nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
  • (thông tục) cừ, chiến
Định nghĩa tiếng Anh

s widely known and esteemed

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...