famous
/'feiməs/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1486
Nghĩa thường dùng
nổi tiếng
tính từ
“He is a famous actor.”Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
famous
/'feiməs/
tính từ
- nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
- (thông tục) cừ, chiến
Định nghĩa tiếng Anh
s widely known and esteemed