Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · concluding · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide closure

/tə prəˈvaɪd ˈkloʊʒər/ B2 IELTS

Nghĩa

để mang lại sự giải quyết cho một tình huống phr.

Định nghĩa · to bring resolution to a situation

“We need to provide closure on this matter.”Chúng ta cần mang lại sự giải quyết cho vấn đề này.

“Let’s provide closure for everyone involved.”Hãy mang lại sự giải quyết cho tất cả những người liên quan.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để kết thúc một cách rõ ràng.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự hoàn tất một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...