Kho từ › Cụm IELTS · concluding › to close with a thought

to close with a thought

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · concluding IELTS
để kết thúc bằng cách chia sẻ một ý tưởng cuối cùng
UK /tə kloʊz wɪð ə θɔːt/ · US /tə kloʊz wɪð ə θɔːt/
to finish by sharing a final idea
I would like to close with a thought on teamwork.
→ Tôi muốn kết thúc bằng một ý tưởng về làm việc nhóm.
Let’s close with a thought on the future.→ Hãy kết thúc bằng một ý tưởng về tương lai.
Đồng nghĩa
to finish with a thoughtto conclude with an idea
Collocations
to close with a thought aboutto close with a thought on
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để để lại ấn tượng tốt.
Dùng để kết thúc một phần nói một cách ấn tượng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...