Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · concluding · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to summarize briefly

/tə ˈsʌməraɪz ˈbriːfli/ B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một tóm tắt ngắn phr.

Định nghĩa · to give a short summary

“Let me summarize briefly the findings.”Hãy để tôi tóm tắt ngắn gọn các phát hiện.

“I will summarize briefly what we discussed.”Tôi sẽ tóm tắt ngắn gọn những gì chúng ta đã thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này cho các phần tóm tắt ngắn.

Ghi chú · Dùng để tóm tắt nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...