Kho từ › Cụm IELTS · concluding › to make a concluding remark

to make a concluding remark

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · concluding IELTS
để nói điều gì đó quan trọng ở cuối
UK /tə meɪk ə kənˈkluːdɪŋ rɪˈmɑːrk/ · US /tə meɪk ə kənˈkluːdɪŋ rɪˈmɑːrk/
to say something important at the end
I would like to make a concluding remark about our findings.
→ Tôi muốn đưa ra một nhận xét kết thúc về các phát hiện của chúng ta.
Let me make a concluding remark before we finish.→ Hãy để tôi đưa ra một nhận xét kết thúc trước khi chúng ta kết thúc.
Đồng nghĩa
to conclude with a remarkto finish with a comment
Collocations
to make a concluding remark aboutto make a concluding remark on
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để tạo ấn tượng tốt.
Dùng để nhấn mạnh một ý kiến cuối cùng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...