Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · concluding · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to restate the conclusion

/tuː ˈriːsteɪt ðə kənˈkluːʒən/ B2 IELTS

Nghĩa

nói lại kết luận một cách rõ ràng phr.

Định nghĩa · to say the conclusion again clearly

“Let me restate the conclusion for clarity.”Hãy để tôi nói lại kết luận để rõ ràng hơn.

“To restate the conclusion, we found that teamwork is essential.”Để nói lại kết luận, chúng ta thấy rằng làm việc nhóm là thiết yếu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý tưởng trong phần kết.

Ghi chú · Giúp củng cố ý kiến cuối cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...