Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

physiotherapy

/ˌfɪziəʊˈθɛrəpi/ C1 IELTS

Nghĩa

vật lý trị liệu n.

Định nghĩa · treatment of injury or illness using physical methods

“Physiotherapy can help restore movement after injury.”Vật lý trị liệu có thể giúp phục hồi chuyển động sau chấn thương.

“She attends physiotherapy sessions weekly.”Cô ấy tham gia các buổi vật lý trị liệu hàng tuần.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về phục hồi sau chấn thương.

Ghi chú · Liên quan đến phục hồi chức năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...