physiotherapy
Nghĩa
Định nghĩa · treatment of injury or illness using physical methods
“Physiotherapy can help restore movement after injury.”Vật lý trị liệu có thể giúp phục hồi chuyển động sau chấn thương.
“She attends physiotherapy sessions weekly.”Cô ấy tham gia các buổi vật lý trị liệu hàng tuần.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về phục hồi sau chấn thương.
Ghi chú · Liên quan đến phục hồi chức năng.