Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dehydration

/ˌdiː.haɪˈdreɪ.ʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

sự mất nước (cơ thể) n.

Định nghĩa · a condition caused by excessive loss of water

“Dehydration can lead to serious health issues.”Mất nước có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

“He suffered from dehydration after the marathon.”Anh ấy bị mất nước sau khi chạy marathon.

Đồng nghĩa water loss

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tình trạng sức khỏe.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và tình trạng cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...