Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hypotension

/ˌhaɪpəˈtɛnʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

huyết áp thấp bất thường n.

Định nghĩa · abnormally low blood pressure

“Hypotension can cause dizziness and fainting.”Huyết áp thấp có thể gây chóng mặt và ngất xỉu.

“He was diagnosed with hypotension after feeling faint.”Anh ta được chẩn đoán huyết áp thấp sau khi cảm thấy choáng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tình trạng huyết áp.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tim mạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...