Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affluent

/ˈæfluənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Giàu có, có nhiều tiền. adj.

Định nghĩa · Having a lot of money; wealthy.

“He comes from an affluent family.”Anh ấy đến từ một gia đình giàu có.

“The affluent neighborhoods are well-maintained.”Các khu phố giàu có được bảo trì tốt.

Đồng nghĩa wealthyrichprosperous
Trái nghĩa poorimpoverished

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nhấn mạnh sự giàu có.

Ghi chú · Thường đi với những người hoặc khu vực giàu có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...