marginalization
Nghĩa
Định nghĩa · The process of making a group or concept less important.
“Marginalization of certain groups can lead to poverty.”Sự bên lề hóa của một số nhóm có thể dẫn đến nghèo đói.
“Efforts are needed to combat marginalization.”Cần có nỗ lực để chống lại sự bên lề hóa.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự thiệt thòi.
Ghi chú · Liên quan đến việc làm giảm vai trò của một nhóm.