Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marginalization

/ˌmɑːrdʒɪnəlaɪˈzeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình làm cho một nhóm hoặc khái niệm trở nên kém quan trọng hơn. n.

Định nghĩa · The process of making a group or concept less important.

“Marginalization of certain groups can lead to poverty.”Sự bên lề hóa của một số nhóm có thể dẫn đến nghèo đói.

“Efforts are needed to combat marginalization.”Cần có nỗ lực để chống lại sự bên lề hóa.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự thiệt thòi.

Ghi chú · Liên quan đến việc làm giảm vai trò của một nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...