Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subsistence

/səbˈsɪstəns/ B2 IELTS

Nghĩa

các phương tiện tối thiểu cần thiết để duy trì sự sống n.

Định nghĩa · the minimum means necessary to support life

“Farmers often live at a subsistence level, growing just enough food to survive.”Nông dân thường sống ở mức độ sinh tồn, trồng đủ thực phẩm để sống sót.

“Subsistence farming is common in many developing countries.”Nông nghiệp sinh tồn phổ biến ở nhiều nước đang phát triển.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về nông nghiệp và phát triển.

Ghi chú · Thường dùng để nói về nông nghiệp tự cung tự cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...