Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

destitute

/ˈdɛstəˌtut/ B2 IELTS

Nghĩa

rất nghèo và thiếu thốn nhu cầu cơ bản adj.

Định nghĩa · extremely poor and lacking basic necessities

“The destitute family struggled to find food and shelter.”Gia đình nghèo khó vật lộn để tìm thức ăn và nơi ở.

“Many destitute people live on the streets.”Nhiều người nghèo khó sống trên đường phố.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình trạng nghèo khó cực đoan.

Ghi chú · Sử dụng để chỉ những người không có đủ nhu cầu cơ bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...