Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deprivation

/ˌdɛprɪˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Trạng thái không có cái gì cần thiết. n.

Định nghĩa · The state of not having something needed.

“Sleep deprivation can affect your health.”Thiếu ngủ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.

“Economic deprivation leads to social issues.”Thiếu thốn kinh tế dẫn đến các vấn đề xã hội.

Đồng nghĩa lossdeficiency

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự thiếu thốn trong xã hội.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thiếu thốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...