to make a concluding observation
Nghĩa
Định nghĩa · to provide a final comment based on the discussion
“To make a concluding observation, we must acknowledge diverse perspectives.”Để đưa ra một quan sát kết luận, chúng ta phải thừa nhận các quan điểm đa dạng.
“In making a concluding observation, it’s evident that change is needed.”Khi đưa ra một quan sát kết luận, rõ ràng rằng cần có sự thay đổi.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để đưa ra các ý kiến cuối cùng.
Ghi chú · Thích hợp trong các bài viết phân tích.