to put it briefly
B2 IELTS
Nghĩa
nói một cách ngắn gọn
phr.
Định nghĩa · to express something in a short way
“To put it briefly, we need more funding.”Nói ngắn gọn, chúng ta cần nhiều kinh phí hơn.
“To put it briefly, the project was a success.”Nói ngắn gọn, dự án đã thành công.
Đồng nghĩa
in shortto summarize
Cụm hay dùng
put it brieflyput it simply
Mẹo IELTS · Dùng khi bạn cần làm rõ ý một cách ngắn gọn.
Ghi chú · Thích hợp khi muốn tóm tắt nhanh.