Kho từ › Cụm IELTS · concluding › to encapsulate the essence

to encapsulate the essence

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · concluding IELTS
tóm tắt điểm chính hoặc ý tưởng
UK · US
to summarize the main point or idea
To encapsulate the essence of our findings, teamwork improves results.
→ Để tóm tắt điểm chính của kết quả của chúng tôi, làm việc nhóm cải thiện kết quả.
To encapsulate the essence, we must adapt to change.→ Để tóm tắt điểm chính, chúng ta phải thích nghi với sự thay đổi.
Đồng nghĩa
to summarizeto condense
Collocations
encapsulate the essenceencapsulate the idea
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để làm nổi bật ý chính.
Dùng trong các bài viết phân tích hoặc nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...