Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make a splash

/meɪk ə splæʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

Gây sự chú ý hoặc quan tâm lớn. phr.

Định nghĩa · To attract a lot of attention or interest.

“The new movie made a splash at the box office.”Bộ phim mới đã gây sự chú ý lớn tại phòng vé.

“She made a splash with her innovative art exhibit.”Cô ấy đã gây sự chú ý với triển lãm nghệ thuật đổi mới của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự nổi bật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật hoặc sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...