to plant the seeds
Nghĩa
Định nghĩa · To start a process that will grow or develop over time.
“She planted the seeds of change in the organization.”Cô ấy đã bắt đầu quá trình thay đổi trong tổ chức.
“By educating children, we plant the seeds for a better future.”Bằng cách giáo dục trẻ em, chúng ta bắt đầu một tương lai tốt đẹp hơn.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự khởi đầu trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự khởi đầu.