Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to plant the seeds

/plænt ðə siːdz/ B2 IELTS

Nghĩa

Bắt đầu một quá trình sẽ phát triển theo thời gian. phr.

Định nghĩa · To start a process that will grow or develop over time.

“She planted the seeds of change in the organization.”Cô ấy đã bắt đầu quá trình thay đổi trong tổ chức.

“By educating children, we plant the seeds for a better future.”Bằng cách giáo dục trẻ em, chúng ta bắt đầu một tương lai tốt đẹp hơn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự khởi đầu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự khởi đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...