Kho từ › Cụm IELTS · concluding › to close with a summary of findings

to close with a summary of findings

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · concluding IELTS
kết thúc bằng cách tóm tắt các kết quả
UK /tu kloʊz wɪð ə ˈsʌməri ʌv ˈfaɪndɪŋz/ · US /tu kloʊz wɪð ə ˈsʌməri ʌv ˈfaɪndɪŋz/
to end by summarizing the results
To close with a summary of findings, we need to highlight the key data.
→ Để kết thúc bằng cách tóm tắt các phát hiện, chúng ta cần nhấn mạnh dữ liệu chính.
To close with a summary of findings, let's revisit our most important results.→ Để kết thúc bằng cách tóm tắt các phát hiện, hãy xem lại những kết quả quan trọng nhất của chúng ta.
Đồng nghĩa
to conclude with a recap of findingsto end with a summary of results
Collocations
to close the report with findingsto close the presentation with findings
🎯 IELTS: Thể hiện khả năng tổng hợp thông tin bằng cách sử dụng cụm từ này.
Dùng để tóm tắt các kết quả trong các bài thuyết trình và báo cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...