Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be up in arms

B2 IELTS

Nghĩa

rất tức giận về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to be very angry about something

“The community was up in arms over the new policy.”Cộng đồng đã rất tức giận về chính sách mới.

“They were up in arms after the decision was announced.”Họ đã rất tức giận sau khi quyết định được công bố.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự phẫn nộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...