Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · plans & goals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a tall order

/ə tɔl ˈɔrdər/ B2 IELTS

Nghĩa

một nhiệm vụ hoặc yêu cầu khó khăn phr.

Định nghĩa · a difficult task or requirement

“Completing the project in a week is a tall order.”Hoàn thành dự án trong một tuần là một yêu cầu khó khăn.

“It’s a tall order to expect everyone to agree.”Thật khó khăn khi mong đợi mọi người đồng ý.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thách thức trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ yêu cầu hoặc nhiệm vụ khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...