Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is a likelihood that

/ðɛr ɪz ə ˈlaɪkliːhʊd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ ra khả năng xảy ra của một điều gì đó trong tương lai. phr.

Định nghĩa · Indicates a chance of something happening in the future.

“There is a likelihood that job automation will increase.”Có khả năng rằng tự động hóa công việc sẽ gia tăng.

“There is a likelihood that more people will prioritize mental health.”Có khả năng rằng nhiều người sẽ ưu tiên sức khỏe tâm thần hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng cường tính thuyết phục cho dự đoán.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn diễn đạt khả năng xảy ra của một điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...