Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is a chance that

/ðɛr ɪz ə tʃæns ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ ra khả năng xảy ra của một điều gì đó. phr.

Định nghĩa · Indicates a possibility of something occurring.

“There is a chance that the economy will improve next year.”Có khả năng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.

“There is a chance that climate change will affect agriculture.”Có khả năng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện những dự đoán không chắc chắn.

Ghi chú · Dùng khi bạn không chắc chắn nhưng vẫn thấy có khả năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...