Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it seems probable that

/ɪt siːmz ˈprɒbəbəl ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ ra rằng cái gì đó có vẻ sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · Indicates that something appears likely to happen.

“It seems probable that more people will travel abroad after the pandemic.”Có vẻ như nhiều người sẽ đi du lịch nước ngoài sau đại dịch.

“It seems probable that renewable energy will become more popular.”Có vẻ như năng lượng tái tạo sẽ trở nên phổ biến hơn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự chắc chắn hơn trong dự đoán.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin hơn một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...