It’s clear to me that
Nghĩa
Định nghĩa · I understand something very well.
“It’s clear to me that education is vital for progress.”Rõ ràng với tôi rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự tiến bộ.
“It’s clear to me that communication is key in relationships.”Rõ ràng với tôi rằng giao tiếp là chìa khóa trong các mối quan hệ.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh quan điểm.
Ghi chú · Thể hiện sự chắc chắn và rõ ràng.