Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I would speculate that

/aɪ wʊd ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi nghĩ điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai. phr.

Định nghĩa · I think something might happen in the future.

“I would speculate that technology will advance rapidly in the next decade.”Tôi nghĩ rằng công nghệ sẽ phát triển nhanh chóng trong thập kỷ tới.

“I would speculate that more people will work remotely.”Tôi nghĩ rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để thể hiện khả năng suy luận trong bài thi IELTS.

Ghi chú · Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân về tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...