I am not convinced that
Nghĩa
Định nghĩa · I do not believe something is true.
“I am not convinced that this plan will work.”Tôi không tin rằng kế hoạch này sẽ hiệu quả.
“I am not convinced that technology is always beneficial.”Tôi không tin rằng công nghệ luôn mang lại lợi ích.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trái chiều một cách nhẹ nhàng.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự nghi ngờ về một ý kiến.