Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · opinion (giving your view) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I am not convinced that

/aɪ æm nɑt kənˈvɪnst ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi không tin điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · I do not believe something is true.

“I am not convinced that this plan will work.”Tôi không tin rằng kế hoạch này sẽ hiệu quả.

“I am not convinced that technology is always beneficial.”Tôi không tin rằng công nghệ luôn mang lại lợi ích.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trái chiều một cách nhẹ nhàng.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự nghi ngờ về một ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...