I am aware that
Nghĩa
Định nghĩa · I know or understand something to be true.
“I am aware that not everyone agrees with this view.”Tôi biết rằng không phải ai cũng đồng ý với quan điểm này.
“I am aware that this is a sensitive topic.”Tôi biết rằng đây là một chủ đề nhạy cảm.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết trong ý kiến.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự nhận thức về một vấn đề.